Anh - Việt

Bản dịch của từ Elusiveness trong tiếng Việt

elusiveness

Noun

elusiveness (Noun)

/ɪlˈusɪvnəs/
/ɪlˈusɪvnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất khó nắm bắt, khó tìm thấy, khó chinh phục hoặc khó đạt được.

Tính chất khó nắm bắt, khó tìm thấy, khó chinh phục hoặc khó đạt được.

the quality of being difficult to find, capture, or achieve.

Ví dụ
Sự khó tìm kiếm hạnh phúc thật khiến nhiều người trong xã hội bối rối.The elusiveness of true happiness perplexes many individuals in society.
Sự khó đạt được thành công thúc đẩy mọi người làm việc chăm chỉ trong cộng đồng.The elusiveness of success motivates people to work harder in communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh