Anh - Việt

Bản dịch của từ Embarkation trong tiếng Việt

embarkation

Noun

embarkation (Noun)

/ɛmbɑɹkˈeɪʃn/
/ɛmbɑɹkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình hành khách lên tàu, máy bay hoặc đoàn tàu (lên phương tiện để khởi hành).

the act of passengers boarding a ship aircraft or train.

Ví dụ
Việc lên tàu của tất cả hành khách sẽ bắt đầu vào lúc 3 giờ chiều.Embarkation of all passengers will start at 3 PM.
Có sự trễ trên quy trình lên tàu do thời tiết xấu.There was a delay in the embarkation process due to bad weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh