Anh - Việt

Bản dịch của từ Embellishes trong tiếng Việt

embellishes

Verb

embellishes (Verb)

/ɛmbˈɛlɨʃəz/
/ɛmbˈɛlɨʃəz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho cái gì đó trông đẹp hơn bằng cách thêm các chi tiết trang trí hoặc các yếu tố làm tăng vẻ mỹ quan.

Make something more attractive by the addition of decorative details or features.

Ví dụ
Cô ấy làm đẹp các bài đăng trên mạng xã hội bằng màu sắc sáng và bộ lọc.She embellishes her social media posts with bright colors and filters.
Anh ấy không làm đẹp câu chuyện của mình; chúng luôn thẳng thắn.He does not embellish his stories; they are always straightforward.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của embellishes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

embellish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

embellished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

embellished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

embellishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

embellishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh