Anh - Việt

Bản dịch của từ Emote trong tiếng Việt

emote

Verb

emote (Verb)

/ɪmˈoʊt/
/ɪmˈoʊt/
AI

Nghĩa 01

thể hiện cảm xúc một cách rõ ràng, biểu lộ cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ hoặc dáng điệu (không dùng lời nói)

to show emotion in a very obvious way without speaking.

Ví dụ
Cô ấy biểu đạt sự hào hứng khi cô ấy thấy bạn bè của mình tại bữa tiệc.She emoted excitement when she saw her friends at the party.
Diễn viên biểu đạt sự buồn bã trong cảnh tình cảm của bộ phim.The actor emotes sadness in the emotional scene of the movie.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh