Anh - Việt

Bản dịch của từ Empathise trong tiếng Việt

empathise

Verb

empathise (Verb)

/ˈɛmpəθˌaɪz/
/ˈɛmpəθˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Cố gắng hiểu cảm xúc và suy nghĩ của người khác, đặt mình vào hoàn cảnh họ để nhận biết họ đang trải nghiệm ra sao.

to try to understand how someone else feels and what they think.

Ví dụ
Tôi đồng cảm với những người tị nạn gặp khó khăn ở các nước như Đức.I empathise with refugees facing challenges in new countries like Germany.
Cô ấy không đồng cảm với những khó khăn của người già trong xã hội.She does not empathise with the struggles of the elderly in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của empathise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

empathise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

empathised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

empathised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

empathises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

empathising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh