Bản dịch của từ Employee retention trong tiếng Việt
Employee retention
Noun [U/C]

Employee retention (Noun)
ɛmplˈɔɪi ɹitˈɛnʃən
ɛmplˈɔɪi ɹitˈɛnʃən
01
Khả năng của một tổ chức để giữ chân nhân viên và giảm tỷ lệ nghỉ việc.
The ability of an organization to keep its employees and reduce turnover.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Các chính sách và biện pháp nhằm khuyến khích nhân viên ở lại với tổ chức.
The policies and practices aimed at motivating employees to remain with the organization.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một chỉ số về việc tổ chức giữ chân người lao động theo thời gian.
A measure of how well an organization retains its workers over time.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] Employees enjoy greater flexibility and a better work-life balance, leading to enhanced productivity and well-being, while employers benefit from reduced costs, access to a broader talent pool, and improved [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 25/11/2023
Idiom with Employee retention
Không có idiom phù hợp