Bản dịch của từ Employee retention trong tiếng Việt

Employee retention

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Employee retention(Noun)

ɛmplˈɔɪi ɹitˈɛnʃən
ɛmplˈɔɪi ɹitˈɛnʃən
01

Khả năng của tổ chức trong việc giữ chân nhân viên và giảm tỷ lệ nghỉ việc.

An organization's ability to retain employees and reduce turnover rates.

一个组织留住员工、降低离职率的能力。

Ví dụ
02

Một thước đo mức độ giữ chân nhân viên của tổ chức qua thời gian.

An indicator of how well an organization retains workers over time.

衡量一个组织在一定时间内员工留存情况的指标。

Ví dụ
03

Các chính sách và thực hành nhằm thúc đẩy nhân viên gắn bó và ở lại với tổ chức.

Policies and measures aimed at encouraging employees to stay with the organization.

旨在鼓励员工留在公司的一系列政策和措施。

Ví dụ