Anh - Việt

Bản dịch của từ Emptiness trong tiếng Việt

emptiness

Noun

emptiness (Noun)

/ˈɛmtinəs/
/ˈɛmptinəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng trống rỗng; trạng thái không có gì bên trong hoặc không có nội dung, giá trị hay ý nghĩa.

Tình trạng trống rỗng; trạng thái không có gì bên trong hoặc không có nội dung, giá trị hay ý nghĩa.

The quality of being empty.

Ví dụ
Cô đơn có thể dẫn đến cảm giác trống trải trong cá nhân.Loneliness can lead to a feeling of emptiness in individuals.
Sự trống trải của căn phòng khiến cô ấy cảm thấy cô lập và buồn.The emptiness of the room made her feel isolated and sad.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của emptiness (Noun)

SingularPlural

emptiness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh