Anh - Việt

Bản dịch của từ Emptied trong tiếng Việt

emptied

VerbAdjective

emptied (Verb)

/ˈɛmtid/
/ˈɛmptid/
AI

Nghĩa 01 · Làm rỗng; lấy hết hoặc đổ hết những thứ bên trong một vật nào đó để bên trong không còn gì.

Làm rỗng; lấy hết hoặc đổ hết những thứ bên trong một vật nào đó để bên trong không còn gì.

To remove the contents of something.

Ví dụ
Họ đã làm rỗng hộp quyên góp sau sự kiện từ thiện thứ Bảy vừa qua.They emptied the donation box after the charity event last Saturday.
Các tình nguyện viên không làm rỗng kho thực phẩm tháng trước.The volunteers did not empty the food pantry last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của emptied (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

empty

V2

Quá khứ đơn

Past simple

emptied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

emptied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

empties

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

emptying

emptied (Adjective)

/ˈɛmp.tid/
/ˈɛmp.tid/
AI

Nghĩa 01 · Không còn gì bên trong; đã được làm trống đi.

Không còn gì bên trong; đã được làm trống đi.

Having nothing inside.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã bị bỏ trống sau sự kiện thứ Bảy tuần trước.The community center was emptied after the event last Saturday.
Các con phố không bị bỏ trống trong lễ hội.The streets were not emptied during the festival celebrations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh