Anh - Việt

Bản dịch của từ Empty handed trong tiếng Việt

empty handed

Idiom

empty handed (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Thiếu tài sản hoặc nguồn lực.

Lacking possessions or resources.

Ví dụ
Cô ấy rời công việc không có gì sau khi không được thăng chức.She left the job empty-handed after not getting the promotion.
Họ cảm thấy thất vọng vì rời cuộc thi không có gì.They felt disappointed for leaving the competition empty-handed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong tình trạng không có gì.

In a state of having nothing.

Ví dụ
Cô ấy rời khỏi công việc không mang theo gì.She left the job empty-handed.
Anh ấy cảm thấy thất vọng vì rời đi không mang gì.He felt disappointed for leaving empty-handed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Không thành công hoặc không có phần thưởng.

Without success or reward.

Ví dụ
Cô ấy rời cuộc phỏng vấn công việc không mang gì về.She left the job interview empty handed.
Anh ấy cảm thấy thất vọng vì rời buổi tiệc không mang gì về.He felt frustrated for leaving the party empty handed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh