Anh - Việt

Bản dịch của từ Emulates trong tiếng Việt

emulates

Verb

emulates (Verb)

/ˈɛmjəlˌeɪts/
/ˈɛmjəlˌeɪts/
AI

Nghĩa 01 · Cố gắng bắt chước ai đó hoặc điều gì đó để đạt tới hoặc vượt qua họ/đó; làm theo cách của người khác nhằm sánh kịp hoặc hơn họ.

Cố gắng bắt chước ai đó hoặc điều gì đó để đạt tới hoặc vượt qua họ/đó; làm theo cách của người khác nhằm sánh kịp hoặc hơn họ.

Match or surpass a person or achievement typically by imitation.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động trẻ bắt chước đam mê của Greta Thunberg về biến đổi khí hậu.Many young activists emulate Greta Thunberg's passion for climate change.
Họ không bắt chước những hành vi tiêu cực trên các nền tảng mạng xã hội.They do not emulate negative behaviors seen on social media platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của emulates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

emulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

emulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

emulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

emulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

emulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh