Anh - Việt

Bản dịch của từ Enchant trong tiếng Việt

enchant

Verb

enchant (Verb)

/ɛntʃˈænt/
/ɛntʃˈænt/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho ai đó cảm thấy rất vui thích, say mê hoặc bị quyến rũ bởi điều gì đó; gây ấn tượng mạnh theo cách dễ thương hoặc kỳ diệu.

Làm cho ai đó cảm thấy rất vui thích, say mê hoặc bị quyến rũ bởi điều gì đó; gây ấn tượng mạnh theo cách dễ thương hoặc kỳ diệu.

Fill (someone) with great delight; charm.

Ví dụ
Màn trình diễn của ảo thuật gia đã mê hoặc khán giả tại sự kiện xã hội.The magician's performance enchanted the audience at the social event.
Những đồ trang trí đẹp mắt đã mê hoặc các vị khách trong buổi họp mặt xã hội.The beautiful decorations enchanted the guests at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của enchant (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

enchant

V2

Quá khứ đơn

Past simple

enchanted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

enchanted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

enchants

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

enchanting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh