Anh - Việt

Bản dịch của từ Enchanted trong tiếng Việt

enchanted

Verb

enchanted (Verb)

/ɛntʃˈænɪd/
/ɛntʃˈæntɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ 'enchant' — nghĩa là đã làm ai đó hoặc cái gì đó cảm thấy say mê, mê hoặc, như bị phù phép (làm cho thích thú hay ngạc nhiên rất nhiều).

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ 'enchant' — nghĩa là đã làm ai đó hoặc cái gì đó cảm thấy say mê, mê hoặc, như bị phù phép (làm cho thích thú hay ngạc nhiên rất nhiều).

simple past and past participle of enchant.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng đã làm say mê nhiều cư dân ở Springfield vào thứ Bảy vừa qua.The community event enchanted many residents in Springfield last Saturday.
Buổi gặp gỡ xã hội đã không làm say mê các khách mời như mong đợi.The social gathering did not enchant the guests as expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của enchanted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

enchant

V2

Quá khứ đơn

Past simple

enchanted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

enchanted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

enchants

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

enchanting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh