Anh - Việt

Bản dịch của từ Enchantingly trong tiếng Việt

enchantingly

AdverbIdiom

enchantingly (Adverb)

/ɛntʃˈæntɨŋli/
/ɛntʃˈæntɨŋli/
AI

Nghĩa 01 · một cách quyến rũ, dễ thương và mê hoặc; làm cho người khác cảm thấy thích thú hoặc bị thu hút.

một cách quyến rũ, dễ thương và mê hoặc; làm cho người khác cảm thấy thích thú hoặc bị thu hút.

in a charming delightful or enchanting manner.

Ví dụ
Lễ hội thật đẹp mắt, thu hút hàng ngàn du khách mỗi năm.The festival was enchantingly beautiful, attracting thousands of visitors each year.
Sự kiện cộng đồng không được tổ chức hấp dẫn, dẫn đến nhiều phàn nàn.The community event was not enchantingly organized, leading to many complaints.

enchantingly (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · rất hấp dẫn hoặc quyến rũ.

rất hấp dẫn hoặc quyến rũ.

be very attractive or charming.

Ví dụ
Lễ hội thật đẹp mê hồn, thu hút hàng nghìn du khách mỗi ngày.The festival was enchantingly beautiful, attracting thousands of visitors daily.
Đời sống về đêm của thành phố không sôi động mê hồn như những thành phố lớn khác.The city’s nightlife is not enchantingly lively like other major cities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh