Anh - Việt

Bản dịch của từ Endangering trong tiếng Việt

endangering

Verb

endangering (Verb)

/ɛndˈeindʒɚɪŋ/
/ɛndˈeindʒɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đặt ai đó hoặc điều gì đó vào tình huống có thể bị tổn hại, bị nguy hiểm hoặc bị thiệt hại.

Đặt ai đó hoặc điều gì đó vào tình huống có thể bị tổn hại, bị nguy hiểm hoặc bị thiệt hại.

To put someone or something in a situation in which they could be harmed or damaged.

Ví dụ
Hành vi bất cẩn của anh ấy đang đe dọa cộng đồng.His reckless behavior is endangering the community.
Ô nhiễm đang đe dọa sức khỏe của nhiều người trong thành phố.Pollution is endangering the health of many people in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của endangering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

endanger

V2

Quá khứ đơn

Past simple

endangered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

endangered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

endangers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

endangering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh