Bản dịch của từ Endless supply trong tiếng Việt

Endless supply

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Endless supply(Noun)

ˈɛndlɪs sˈʌpli
ˈɛndlɪs sˈʌpli
01

Tình trạng luôn luôn không bị thiếu thứ gì.

A state where you never run out of something.

有一种状态永远无法放下某些事情。

Ví dụ
02

Việc cung cấp các nguồn lực hoặc hàng hóa phong phú hoặc vô hạn.

An abundant or unlimited supply of resources or goods.

丰富或无限的资源或商品供应

Ví dụ
03

Một lượng nào đó lớn đến nỗi dường như không thể dùng hết.

An enormous amount of something that seems inexhaustible.

一种数量极其庞大,似乎永远也用不完的事物

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh