Bản dịch của từ Endocrinopathy trong tiếng Việt
Endocrinopathy
Noun

Endocrinopathy (Noun)
ɛndoʊkɹənˈɑpəɵi
ɛndoʊkɹənˈɑpəɵi
02
Một tình trạng được đặc trưng bởi sự rối loạn của các tuyến nội tiết.
A condition characterized by dysfunction of the endocrine glands.
Ví dụ
