Bản dịch của từ Endocrinopathy trong tiếng Việt

Endocrinopathy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Endocrinopathy(Noun)

ɛndoʊkɹənˈɑpəɵi
ɛndoʊkɹənˈɑpəɵi
01

Bất kỳ bệnh nào của hệ nội tiết.

Any disease of the endocrine system.

Ví dụ
02

Một tình trạng được đặc trưng bởi sự rối loạn của các tuyến nội tiết.

A condition characterized by dysfunction of the endocrine glands.

Ví dụ
03

Bất kỳ bệnh nào liên quan đến các tuyến nội tiết, thường ảnh hưởng đến hormone.

Any disease associated with the endocrine glands, often affecting hormones.

Ví dụ