Bản dịch của từ Endocrinopathy trong tiếng Việt
Endocrinopathy
Noun [U/C]

Endocrinopathy (Noun)
ɛndoʊkɹənˈɑpəɵi
ɛndoʊkɹənˈɑpəɵi
02
Một tình trạng được đặc trưng bởi sự rối loạn của các tuyến nội tiết.
A condition characterized by dysfunction of the endocrine glands.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Endocrinopathy
Không có idiom phù hợp