Anh - Việt

Bản dịch của từ Energizing trong tiếng Việt

energizing

VerbAdjective

energizing (Verb)

/ˈɛnɚdʒaɪzɪŋ/
/ˈɛnɚdʒaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) làm cho ai đó có thêm sinh lực, năng lượng hoặc hăng hái; truyền cảm hứng, làm cho khỏe khoắn và tràn đầy nhiệt huyết.

(động từ) làm cho ai đó có thêm sinh lực, năng lượng hoặc hăng hái; truyền cảm hứng, làm cho khỏe khoắn và tràn đầy nhiệt huyết.

give vitality and enthusiasm to.

Ví dụ
Tình nguyện viên thấy giúp đỡ người khác mang lại năng lượng.Volunteers find helping others energizing.
Các sự kiện cộng đồng có thể mang lại năng lượng cho người tham gia.Community events can be energizing for the participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của energizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

energize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

energized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

energized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

energizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

energizing

energizing (Adjective)

/ˈɛnɚdʒaɪzɪŋ/
/ˈɛnɚdʒaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả thứ gì đó mang lại năng lượng, sức sống hoặc làm cho người ta cảm thấy tỉnh táo, hăng hái hơn.

Mô tả thứ gì đó mang lại năng lượng, sức sống hoặc làm cho người ta cảm thấy tỉnh táo, hăng hái hơn.

giving energy or vitality.

Ví dụ
Âm nhạc sống động tại sự kiện cộng đồng làm cho người ta hứng khởi.The lively music at the community event was energizing.
Tình nguyện cùng bạn bè có thể là trải nghiệm làm cho người ta hứng khởi.Volunteering with friends can be an energizing experience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh