Bản dịch của từ Energizing trong tiếng Việt

Energizing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Energizing(Verb)

ˈɛnɚdʒaɪzɪŋ
ˈɛnɚdʒaɪzɪŋ
01

(động từ) làm cho ai đó có thêm sinh lực, năng lượng hoặc hăng hái; truyền cảm hứng, làm cho khỏe khoắn và tràn đầy nhiệt huyết.

Give vitality and enthusiasm to.

Ví dụ

Dạng động từ của Energizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Energize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Energized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Energized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Energizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Energizing

Energizing(Adjective)

ˈɛnɚdʒaɪzɪŋ
ˈɛnɚdʒaɪzɪŋ
01

Mô tả thứ gì đó mang lại năng lượng, sức sống hoặc làm cho người ta cảm thấy tỉnh táo, hăng hái hơn.

Giving energy or vitality.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ