Anh - Việt

Bản dịch của từ Enigmatically trong tiếng Việt

enigmatically

Adverb

enigmatically (Adverb)

/ɛnɪgmˈætɪkəli/
/ɛnɪgmˈætɪkəli/
AI

Nghĩa 01

một cách bí ẩn, khó hiểu hoặc khó đoán; làm cho người khác thấy thắc mắc hoặc bối rối

in a mysterious or puzzling manner.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách bí ẩn về kế hoạch của mình cho trung tâm cộng đồng.She spoke enigmatically about her plans for the community center.
Họ không trả lời một cách bí ẩn khi được hỏi về các hoạt động xã hội.They did not answer enigmatically when asked about their social activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh