Anh - Việt

Bản dịch của từ Enslaved trong tiếng Việt

enslaved

VerbAdjective

enslaved (Verb)

/ɛnslˈeɪvd/
/ɛnslˈeɪvd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ II của động từ “enslave”, nghĩa là làm cho ai đó trở thành nô lệ, tước đoạt tự do và quyền cơ bản của họ.

Dạng quá khứ và phân từ II của động từ “enslave”, nghĩa là làm cho ai đó trở thành nô lệ, tước đoạt tự do và quyền cơ bản của họ.

past tense and past participle of enslave.

Ví dụ
Nhiều người đã bị nô lệ trong cuộc buôn bán nô lệ xuyên Đại Tây Dương vào những năm 1800.Many people were enslaved during the transatlantic slave trade in 1800s.
Họ không bị nô lệ bởi sự lựa chọn hoặc ý chí của chính mình.They were not enslaved by their own choice or will.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của enslaved (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

enslave

V2

Quá khứ đơn

Past simple

enslaved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

enslaved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

enslaves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

enslaving

enslaved (Adjective)

/ˈɛnˈsleɪvd/
/ˈɛnˈsleɪvd/
AI

Nghĩa 01 · bị nô dịch hóa; ở trong tình trạng làm nô lệ hoặc bị ràng buộc như một nô lệ

bị nô dịch hóa; ở trong tình trạng làm nô lệ hoặc bị ràng buộc như một nô lệ

being in slavery or bondage.

Ví dụ
Nhiều người bị nô lệ làm việc trên các đồn điền miền Nam trong những năm 1800.Many enslaved people worked on Southern plantations during the 1800s.
Bảo tàng không trưng bày hiện vật từ các cộng đồng nô lệ.The museum does not display artifacts from enslaved communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh