Anh - Việt

Bản dịch của từ Enthrallingly trong tiếng Việt

enthrallingly

Adverb

enthrallingly (Adverb)

/ɨnθˈɔɹlɨdʒɨn/
/ɨnθˈɔɹlɨdʒɨn/
AI

Nghĩa 01

một cách làm say mê, thu hút hoàn toàn sự chú ý hoặc trí tưởng tượng của người nghe/nhìn bằng sự quyến rũ, lôi cuốn

in a way that captures the attention or imagination enchantingly.

Ví dụ
Người diễn giả đã chia sẻ một cách hấp dẫn những câu chuyện về thay đổi xã hội ở Mỹ.The speaker enthrallingly shared stories about social change in America.
Bộ phim tài liệu không mô tả một cách hấp dẫn các vấn đề về nghèo đói.The documentary did not enthrallingly depict the issues of poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh