Anh - Việt

Bản dịch của từ Entrancing trong tiếng Việt

entrancing

Adjective

entrancing (Adjective)

/ɨntɹˈænsɨŋ/
/ɨntɹˈænsɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây thu hút mạnh mẽ và giữ được sự chú ý; quyến rũ, làm say mê người khác.

Capable of attracting and holding interest charming.

Ví dụ
Nụ cười quyến rũ của cô ấy đã thu hút mọi người trong phòng.Her entrancing smile captivated everyone in the room.
Bài thuyết trình không đủ quyến rũ để thu hút khán giả.The presentation was not entrancing enough to engage the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh