Bản dịch của từ Entrepreneur trong tiếng Việt

Entrepreneur

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entrepreneur (Noun)

ˌɑntɹəpɹənˈɝɹ
ˌɑntɹəpɹənˈɝ
01

Người thành lập doanh nghiệp hoặc các doanh nghiệp, chấp nhận rủi ro tài chính với hy vọng kiếm được lợi nhuận.

A person who sets up a business or businesses, taking on financial risks in the hope of profit.

Ví dụ

Mark Zuckerberg is a successful entrepreneur in the tech industry.

Mark Zuckerberg là một doanh nhân thành đạt trong ngành công nghệ.

Many young entrepreneurs start their businesses from home to save costs.

Nhiều doanh nhân trẻ bắt đầu công việc kinh doanh tại nhà để tiết kiệm chi phí.

The entrepreneur invested all her savings into her startup venture.

Doanh nhân này đã đầu tư tất cả tiền tiết kiệm được vào công việc khởi nghiệp của mình.

Dạng danh từ của Entrepreneur (Noun)

SingularPlural

Entrepreneur

Entrepreneurs

Kết hợp từ của Entrepreneur (Noun)

CollocationVí dụ

Ambitious entrepreneur

Doanh nhân tham vọng

The ambitious entrepreneur launched a charity project for underprivileged children.

Người doanh nhân tham vọng đã khởi xướng một dự án từ thiện cho trẻ em khó khăn.

Creative entrepreneur

Doanh nhân sáng tạo

The creative entrepreneur launched a social media campaign for charity.

Người khởi nghiệp sáng tạo đã khởi đầu một chiến dịch truyền thông xã hội cho từ thiện.

Individual entrepreneur

Doanh nhân cá nhân

The individual entrepreneur started a small business in the community.

Người tự doanh bắt đầu một doanh nghiệp nhỏ trong cộng đồng.

Veteran entrepreneur

Doanh nhân kỳ cựu

The veteran entrepreneur shared business tips at the social event.

Người sáng lập kinh nghiệm chia sẻ mẹo kinh doanh tại sự kiện xã hội.

Great entrepreneur

Doanh nhân xuất sắc

The great entrepreneur founded a charity organization to help the community.

Người doanh nhân xuất sắc thành lập một tổ chức từ thiện để giúp cộng đồng.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Entrepreneur cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Trung bình
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing – Đề thi ngày 26/11/2016
[...] Putting it in another way, companies, for example, spend a great deal of money on publicity materials in order to approach prospective customers [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing – Đề thi ngày 26/11/2016
Cambridge IELTS 14, Test 4, Writing Task 2: Bài mẫu và từ vựng
[...] One of the reasons why more people are choosing to be self-employed nowadays is that most people believe that have better income potential [...]Trích: Cambridge IELTS 14, Test 4, Writing Task 2: Bài mẫu và từ vựng

Idiom with Entrepreneur

Không có idiom phù hợp