Bản dịch của từ Environmental control trong tiếng Việt

Environmental control

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Environmental control(Noun)

ɨnvˌaɪɹənmˈɛntəl kəntɹˈoʊl
ɨnvˌaɪɹənmˈɛntəl kəntɹˈoʊl
01

Việc quản lý hoặc điều chỉnh các yếu tố trong môi trường (như nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, chất lượng không khí, v.v.) để đạt được điều kiện mong muốn hoặc giảm tác động xấu đến con người, cây trồng, thiết bị, hay hệ sinh thái.

The management or regulation of the elements in the environment.

环境因素的管理或调控

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Environmental control(Phrase)

ɨnvˌaɪɹənmˈɛntəl kəntɹˈoʊl
ɨnvˌaɪɹənmˈɛntəl kəntɹˈoʊl
01

Thuật ngữ chỉ việc quản lý tổng thể các yếu tố môi trường (như nhiệt độ, độ ẩm, chất lượng không khí, tiếng ồn, ánh sáng, ô nhiễm…) nhằm duy trì hoặc cải thiện điều kiện môi trường cho con người, sinh vật hoặc hoạt động sản xuất.

A term used to describe the overall management of environmental factors.

环境控制是指对环境因素的综合管理。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh