Anh - Việt

Bản dịch của từ Equaling trong tiếng Việt

equaling

Verb

equaling (Verb)

/ˈiːkwəlɪŋ/
/ˈɛkwəɫɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đạt được hoặc tạo ra mức độ, tiêu chuẩn, kết quả hay thành tích ngang với người hoặc vật khác

reaching or producing the same level standard result or achievement as someone or something else

Ví dụ
Năm 2024, Mai đạt mức ngang bằng với thành tích tranh biện của học sinh giàu có.In 2024, Mai is equaling wealthy students' debate results.
Các trường nông thôn không đạt mức ngang bằng với trường thành thị về sự tham gia xã hội.Rural schools are not equaling city schools in social participation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

có số lượng, kích thước, giá trị, mức độ hoặc chất lượng giống như người hay vật khác

being the same as someone or something in amount size value degree or quality

Ví dụ
Năm 2024, tỷ lệ biết chữ của Kenya đạt 82%, bằng tỷ lệ của Tanzania.In 2024, Kenya's literacy rate reached 82%, equaling Tanzania's rate.
Năm 2023, ngân sách trường học nông thôn không bằng ngân sách thành thị.Rural school funding was not equaling urban funding in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh