Bản dịch của từ Equally trong tiếng Việt
Equally
Adverb

Equally(Adverb)
ˈiːkwəli
ˈikwəɫi
01
Dùng để chỉ ra rằng hai hoặc nhiều thứ giống nhau về chất lượng, trạng thái hoặc tầm quan trọng.
Used to indicate that two or more things are equal in quality, condition, or importance.
用来表示两个或多个事物在品质、状态或重要性上是相同的。
Ví dụ
02
Một cách công bằng tới cùng mức hoặc phạm vi đó
Fairly, with the same level or scope.
以同等程度或范围公平对待
Ví dụ
03
Một cách khá công bằng và vô tư
That's quite fair.
相当公平公正地
Ví dụ
