Anh - Việt

Bản dịch của từ Equate trong tiếng Việt

equate

Verb

equate (Verb)

/ɪkwˈeit/
/ɪkwˈeit/
AI

Nghĩa 01

Xem hoặc coi một thứ là giống hoặc tương đương với một thứ khác.

Consider (one thing) to be the same as or equivalent to another.

Ví dụ
Ở một số nền văn hóa, sự giàu có được đánh đồng với thành công.In some cultures, wealth is equated with success.
Mọi người thường đánh đồng sự nổi tiếng trên mạng xã hội với sự nổi tiếng trong đời thực.People often equate social media popularity with real-life popularity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của equate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

equate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

equated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

equated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

equates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

equating

Kết hợp từ của equate (Verb)

VERB + equateequate + ADVERBequate + PREPOSITION
Kết hợp từ của equate
Collocation
Ví dụ

khó tương đương

be difficult to equate

Sự khác biệt văn hóa có thể khó so sánh trong xã hội toàn cầu.

Cultural differences can be difficult to equate in a global society.

có thể tương đương

can equate

Mạng xã hội có thể tương đương sự phổ biến với ảnh hưởng.

Social media can equate popularity with influence.

khó so sánh

be hard to equate

Các số liệu truyền thông xã hội rất khó so sánh với tác động thực tế.

Social media metrics can be hard to equate with real-world impact.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh