Anh - Việt

Bản dịch của từ Equated trong tiếng Việt

equated

Verb

equated (Verb)

/ɪkwˈeɪtɪd/
/ɪkwˈeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Được coi là bằng nhau hoặc tương đương; đặt hai thứ ở cùng mức giá trị, vai trò hoặc ý nghĩa.

To make or regard as equal or equivalent.

Ví dụ
Nhiều người coi sự giàu có là hạnh phúc trong xã hội hiện đại.Many people equated wealth with happiness in modern society.
Không phải ai cũng coi giáo dục là thành công trong cuộc sống.Not everyone equated education with success in their lives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đưa hai hay nhiều thứ về cùng mức, làm cho chúng bằng nhau hoặc coi chúng có giá trị/ý nghĩa tương đương.

To bring into or establish an equality.

Ví dụ
Nhiều người coi sự giàu có là hạnh phúc trong xã hội ngày nay.Many people equated wealth with happiness in today's society.
Họ không coi thành công là sự thỏa mãn cá nhân.They did not equate success with personal fulfillment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Được coi là giống hoặc tương đương với cái khác; xem hai điều như bằng nhau.

To consider one thing to be the same as another.

Ví dụ
Nhiều người đã coi thành công đồng nghĩa với sự giàu có trong cuộc khủng hoảng kinh tế 2020.Many people equated success with wealth during the 2020 economic crisis.
Không phải ai cũng coi hạnh phúc đồng nghĩa với tài sản vật chất trong khảo sát.Not everyone equated happiness with material possessions in the survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của equated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

equate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

equated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

equated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

equates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

equating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh