Anh - Việt

Bản dịch của từ Equates trong tiếng Việt

equates

Verb

equates (Verb)

/ɪkwˈeɪts/
/ɪkwˈeɪts/
AI

Nghĩa 01

Xem hoặc coi một thứ giống hệt/như nhau với thứ khác; đặt hai thứ ngang bằng nhau.

To consider one thing to be the same as another.

Ví dụ
Khảo sát coi hạnh phúc tương đương với sự ổn định tài chính.The survey equates happiness with financial stability for many respondents.
Nhiều người không coi thành công là sự thỏa mãn cá nhân.Many people do not equate success with personal fulfillment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên tương đương về chất lượng, chức năng hoặc giá trị; coi hai bên là ngang nhau.

To make someone or something equivalent in quality or function.

Ví dụ
Chính phủ coi giáo dục là tương đương với tăng trưởng kinh tế và phát triển xã hội.The government equates education with economic growth and social development.
Họ không coi sự giàu có là tương đương với hạnh phúc trong cộng đồng của họ.They do not equate wealth with happiness in their community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(động từ) Có giá trị bằng, tương đương với; được xem như là bằng nhau về giá trị hoặc ý nghĩa.

To be equal to to have the same value as.

Ví dụ
Khảo sát cho rằng hạnh phúc tương đương với sự ổn định tài chính.The survey equates happiness with financial stability for many people.
Nghiên cứu không cho rằng trình độ học vấn tương đương với sự hài lòng trong công việc.The study does not equate education level with job satisfaction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của equates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

equate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

equated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

equated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

equates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

equating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh