Anh - Việt

Bản dịch của từ Equerry trong tiếng Việt

equerry

Noun

equerry (Noun)

/ˈɛkwəɹi/
/ˈɛkwəɹi/
AI

Nghĩa 01

Một sĩ quan trong Hoàng gia Anh có nhiệm vụ phục vụ, hỗ trợ và chăm sóc các thành viên hoàng tộc (ví dụ dẫn ngựa, trợ giúp trong lễ nghi hoặc đi theo khi họ di chuyển).

An officer of the British royal household who attends or assists members of the royal family.

Ví dụ
Người hầu đã hỗ trợ Hoàng tử William trong sự kiện từ thiện thứ Bảy vừa qua.The equerry assisted Prince William during the charity event last Saturday.
Một người hầu không làm việc ngoài các sự kiện của gia đình hoàng gia.An equerry does not work outside the royal family’s events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh