Bản dịch của từ Equipped with trong tiếng Việt
Equipped with
Phrase

Equipped with(Phrase)
ɪkwˈɪpt wˈɪθ
ɪˈkwɪpt ˈwɪθ
01
Được trang bị đầy đủ các thiết bị hoặc công cụ cần thiết
Fully equipped with all the necessary tools and devices
配备齐全的工具或设备
Ví dụ
Ví dụ
03
Được cung cấp một thứ gì đó giúp tăng cường khả năng hoặc chức năng
Equipped with something to enhance capability or functionality
配备了某些东西以提升性能或功能
Ví dụ
