Anh - Việt

Bản dịch của từ Erecting trong tiếng Việt

erecting

Verb

erecting (Verb)

/ɪɹˈɛktɪŋ/
/ɪɹˈɛktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Xây dựng hoặc dựng lên một công trình như tòa nhà, bức tường, hàng rào — tức là xây dựng, lắp đặt phần khung/kiến trúc để tạo thành cấu trúc cố định.

to build something such as a building wall or fence.

Ví dụ
Họ đang xây dựng một trung tâm cộng đồng mới ở trung tâm Seattle.They are erecting a new community center in downtown Seattle.
Họ không xây dựng thêm hàng rào nào trong công viên.They are not erecting any more fences in the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của erecting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

erect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

erected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

erected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

erects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

erecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh