Bản dịch của từ Ergonomic trong tiếng Việt

Ergonomic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ergonomic(Adjective)

ˌɝgənˈɑmɪk
ˌɝgənˈɑmɪk
01

Liên quan đến việc thiết kế hoặc sắp xếp để làm việc hiệu quả và thoải mái, giảm mệt mỏi và tránh chấn thương khi sử dụng trong môi trường làm việc.

Relating to or designed for efficiency and comfort in the working environment.

与工作环境的效率和舒适性有关

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ