Anh - Việt

Bản dịch của từ Eruptive trong tiếng Việt

eruptive

AdjectiveNoun

eruptive (Adjective)

/iɹˈʌptɪv/
/ɪɹˈʌptɪv/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả cái gì đó phun trào, bùng nổ hoặc bất ngờ trào ra; hay dùng cho núi lửa hoặc hình ảnh so sánh khi cái gì đó bỗng nhiên bùng phát.

Mô tả cái gì đó phun trào, bùng nổ hoặc bất ngờ trào ra; hay dùng cho núi lửa hoặc hình ảnh so sánh khi cái gì đó bỗng nhiên bùng phát.

That erupts or bursts forth.

Ví dụ
Tính khí bộc phát của cô đã gây ra những cuộc tranh cãi thường xuyên với bạn bè.Her eruptive temper caused frequent arguments with her friends.
Các cuộc biểu tình bùng phát đã dẫn đến những thay đổi đáng kể trong chính sách của chính phủ.The eruptive protests led to significant changes in government policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có kèm theo sự phun trào hoặc bùng nổ (ví dụ: phun trào núi lửa hoặc các đợt bùng phát); mang tính chất nổ ra, phun ra.

Có kèm theo sự phun trào hoặc bùng nổ (ví dụ: phun trào núi lửa hoặc các đợt bùng phát); mang tính chất nổ ra, phun ra.

Accompanied by eruptions.

Ví dụ
Tính khí nóng nảy của cô ấy đã gây ra một cảnh tượng tại một sự kiện xã hội.Her eruptive temper caused a scene at the social event.
Những cuộc tranh cãi nảy lửa giữa bạn bè đã dẫn đến một mối quan hệ căng thẳng.The eruptive arguments among friends led to a strained relationship.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (địa chất) do sự phun trào tạo ra; liên quan đến hoặc xuất phát từ hoạt động phun trào (ví dụ: đá do núi lửa phun ra hoặc vật liệu phun trào).

(địa chất) do sự phun trào tạo ra; liên quan đến hoặc xuất phát từ hoạt động phun trào (ví dụ: đá do núi lửa phun ra hoặc vật liệu phun trào).

(geology) Produced by eruption.

Ví dụ
Ngọn núi lửa phun trào đã gây ra sự hoảng loạn lan rộng trong làng.The eruptive volcano caused widespread panic in the village.
Hành vi bùng phát của những người biểu tình đã dẫn đến việc cảnh sát bắt giữ.The eruptive behavior of the protesters led to arrests by the police.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

eruptive (Noun)

/iɹˈʌptɪv/
/ɪɹˈʌptɪv/
AI

Nghĩa 01 · Một loại đá phun trào, tức là đá hình thành do núi lửa phun hoặc dung nham, tro bụi nguội lại và kết tinh thành đá.

Một loại đá phun trào, tức là đá hình thành do núi lửa phun hoặc dung nham, tro bụi nguội lại và kết tinh thành đá.

An eruptive rock, one produced by eruption.

Ví dụ
Núi Vesuvius phun trào, bao phủ Pompeii trong tro phun trào.Mount Vesuvius erupted, covering Pompeii in eruptive ash.
Nhà địa chất đã nghiên cứu thành phần của đá phun trào.The geologist studied the composition of the eruptive rocks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh