Bản dịch của từ Eruptive trong tiếng Việt

Eruptive

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eruptive(Adjective)

iɹˈʌptɪv
ɪɹˈʌptɪv
01

Mô tả cái gì đó phun trào, bùng nổ hoặc bất ngờ trào ra; hay dùng cho núi lửa hoặc hình ảnh so sánh khi cái gì đó bỗng nhiên bùng phát.

That erupts or bursts forth.

Ví dụ
02

Có kèm theo sự phun trào hoặc bùng nổ (ví dụ: phun trào núi lửa hoặc các đợt bùng phát); mang tính chất nổ ra, phun ra.

Accompanied by eruptions.

Ví dụ
03

(địa chất) do sự phun trào tạo ra; liên quan đến hoặc xuất phát từ hoạt động phun trào (ví dụ: đá do núi lửa phun ra hoặc vật liệu phun trào).

(geology) Produced by eruption.

Ví dụ

Eruptive(Noun)

iɹˈʌptɪv
ɪɹˈʌptɪv
01

Một loại đá phun trào, tức là đá hình thành do núi lửa phun hoặc dung nham, tro bụi nguội lại và kết tinh thành đá.

An eruptive rock, one produced by eruption.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ