Bản dịch của từ Eruption trong tiếng Việt

Eruption

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eruption(Noun)

iɹˈʌpʃn̩
ɪɹˈʌpʃn̩
01

Hành động hoặc sự việc phun trào, bùng phát đột ngột (ví dụ: núi lửa phun trào hoặc bệnh dịch, mụn, cảm xúc bộc phát).

An act or instance of erupting.

喷发

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vết xuất hiện đột ngột trên da như mẩn, phát ban hoặc nốt đỏ.

A spot, rash, or other mark appearing suddenly on the skin.

皮肤突然出现的斑点或红疹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Eruption (Noun)

SingularPlural

Eruption

Eruptions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ