Bản dịch của từ Erythromycin trong tiếng Việt

Erythromycin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Erythromycin(Noun)

ɪɹɪɵɹoʊmˈaɪsɪn
ɪɹɪɵɹoʊmˈaɪsɪn
01

Một loại kháng sinh dùng để chữa các nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gram dương gây ra; tác dụng tương tự penicillin.

An antibiotic used in the treatment of infections caused by Grampositive bacteria It is similar in its effects to penicillin.

一种用于治疗革兰阳性菌感染的抗生素,效果类似于青霉素。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ