Bản dịch của từ Escargot trong tiếng Việt

Escargot

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Escargot(Noun)

ɛskɑɹgˈoʊ
ɛskɑɹgˈoʊ
01

Một loại ốc ăn được, thường xuất hiện trong thực đơn nhà hàng (đặc biệt là ẩm thực Pháp), được chế biến và phục vụ như một món ăn.

The edible snail, especially as an item on a menu.

可食用的蜗牛

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ