Bản dịch của từ Snail trong tiếng Việt

Snail

Noun [U/C]

Snail (Noun)

snˈeil
snˈeil
01

Một loài nhuyễn thể có một lớp vỏ xoắn ốc duy nhất mà toàn bộ cơ thể có thể rút vào trong đó.

A mollusc with a single spiral shell into which the whole body can be withdrawn

Ví dụ

The snail retreated into its shell to avoid danger.

Ốc sên rút vào vỏ để tránh nguy hiểm.

The garden had many snails crawling on the plants.

Khu vườn có nhiều ốc sên bò trên cây.

Kết hợp từ của Snail (Noun)

CollocationVí dụ

Marine snail

Ốc biển

Edible snail

Ốc bươu

Land snail

Ốc đất

Water snail

Ốc nước

Sea snail

Ốc biển

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Trung bình
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Snail

Không có idiom phù hợp