Bản dịch của từ Snail trong tiếng Việt

Snail

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snail (Noun)

snˈeil
snˈeil
01

Một loài động vật thân mềm có vỏ xoắn một vòng, toàn bộ cơ thể có thể rút vào trong vỏ; thường di chuyển chậm và để lại vệt nhớt.

A mollusc with a single spiral shell into which the whole body can be withdrawn.

snail là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh