Bản dịch của từ Espada trong tiếng Việt

Espada

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Espada (Noun)

01

Một loài cá bao, đặc biệt được đánh bắt để làm thực phẩm ở madeira và những nơi khác.

A scabbardfish especially as caught for food in madeira and elsewhere.

Ví dụ

Espada is a popular dish in Madeira's local restaurants.

Espada là món ăn phổ biến trong các nhà hàng địa phương ở Madeira.

Many tourists do not try espada when visiting Madeira.

Nhiều du khách không thử espada khi đến thăm Madeira.

Have you ever tasted espada from Madeira's famous fish markets?

Bạn đã bao giờ nếm thử espada từ các chợ cá nổi tiếng của Madeira chưa?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/espada/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Espada

Không có idiom phù hợp