Bản dịch của từ Madeira trong tiếng Việt

Madeira

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Madeira(Noun)

mˈædeərɐ
məˈdɛrə
01

Tên của một quần đảo nằm ở Đại Tây Dương Bắc, thuộc Bồ Đào Nha

That's the name of an archipelago located in the North Atlantic Ocean, belonging to Portugal.

这是位于大西洋北部、属于葡萄牙的一个群岛的名字。

Ví dụ
02

Một loại rượu fortified được sản xuất tại Madeira, Bồ Đào Nha

A type of fortified wine produced in Madeira, Portugal.

这是一种在葡萄牙马德拉生产的加强葡萄酒。

Ví dụ
03

Một loại bánh ngọt đậm đà, có chứa trứng, được gọi là bánh Madeira.

This is a rich, egg-based sweet cake known as Madeira cake.

这种蛋糕浓郁且含有鸡蛋,叫做马德拉蛋糕。

Ví dụ

Họ từ