Bản dịch của từ Establishing currency trong tiếng Việt

Establishing currency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Establishing currency(Noun)

ɛstˈæblɪʃɪŋ kˈʌrənsi
ˈɛstəbɫɪʃɪŋ ˈkɝənsi
01

Điều kiện để một loại tiền tệ được chấp nhận và sử dụng trong một nền kinh tế

The conditions under which a type of currency is accepted and used within an economy.

在一个经济体中,某种货币被接受和使用的前提条件。

Ví dụ
02

Một hệ thống trao đổi được công nhận, có sự kiểm soát và giám sát chặt chẽ

A recognized trading system that is managed and monitored.

一个经过监管和监控的公认交易体系

Ví dụ
03

Việc hình thành hoặc bắt đầu cái gì đó

The act of creating or launching something.

启动某件事情的行为

Ví dụ