Bản dịch của từ Eutherian trong tiếng Việt

Eutherian

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eutherian(Noun)

juɵˈiɹin
juɵˈiɹin
01

Một loài động vật có vú thuộc nhóm chính Eutheria, tức là các động vật có nhau thai (placental mammals) — không bao gồm thú có túi (vật có túi) và thú đẻ trứng.

A mammal of the major group Eutheria which excludes the marsupials and monotremes.

胎盘动物(不包括有袋类和单孔类)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Eutherian(Adjective)

juɵˈiɹin
juɵˈiɹin
01

Thuộc về Eutheria (nhóm động vật có vú nhau thai), tức là liên quan đến các loài thú có nhau thai phát triển, ví dụ chuột, chó, người. Dùng khi nói về đặc điểm, phân loại hay nghiên cứu sinh học của các loài này.

Relating to or denoting eutherians.

有胎盘的哺乳动物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ