Bản dịch của từ Ex parte trong tiếng Việt

Ex parte

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ex parte(Adjective)

ɛks pˈɑɹti
ɛks pˈɑɹti
01

Chỉ liên quan đến một bên duy nhất hoặc thể hiện lợi ích của một phía nào đó (không đại diện cho tất cả các bên). Thường dùng khi một hành động, tuyên bố hay thủ tục chỉ phục vụ cho một bên mà không có sự tham vấn hoặc đồng ý từ các bên khác.

With respect to or in the interests of one side only or of an interested outside party.

仅涉及一方的,偏袒一方的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh