Anh - Việt

Bản dịch của từ Exasperatingly trong tiếng Việt

exasperatingly

Adverb

exasperatingly (Adverb)

/ɨɡzˈæspɚətɨvli/
/ɨɡzˈæspɚətɨvli/
AI

Nghĩa 01 · một cách làm gây ra cảm giác rất khó chịu, bực tức hoặc thất vọng; khiến người khác thấy phiền toái và cáu tiết

một cách làm gây ra cảm giác rất khó chịu, bực tức hoặc thất vọng; khiến người khác thấy phiền toái và cáu tiết

in a way that causes strong feelings of annoyance or frustration.

Ví dụ
Âm nhạc ồn ào khiến mọi người khó chịu tại sự kiện xã hội.The exasperatingly loud music annoyed everyone at the social event.
Cô ấy không lặp lại những điểm khó chịu trong cuộc thảo luận.She did not exasperatingly repeat her points during the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh