Anh - Việt

Bản dịch của từ Excludes trong tiếng Việt

excludes

Verb

excludes (Verb)

/ɪksklˈudz/
/ɪksklˈudz/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) Loại trừ, không cho vào; đẩy ra ngoài, tống khứ, ngăn không cho tham gia hoặc không tính đến.

(động từ) Loại trừ, không cho vào; đẩy ra ngoài, tống khứ, ngăn không cho tham gia hoặc không tính đến.

To expel discharge throw out.

Ví dụ
Chính sách mới loại trừ một số nhóm không nhận được phúc lợi xã hội.The new policy excludes certain groups from receiving social benefits.
Báo cáo không loại trừ bất kỳ vấn đề xã hội nào liên quan.The report does not exclude any relevant social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của excludes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exclude

V2

Quá khứ đơn

Past simple

excluded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

excluded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

excludes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

excluding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh