Anh - Việt

Bản dịch của từ Exclusively trong tiếng Việt

exclusively

Adverb

exclusively (Adverb)

/ɪksklˈusɪvli/
/ɪksklˈusɪvli/
AI

Nghĩa 01

chỉ, duy nhất, dành riêng cho một người hoặc một việc; loại trừ mọi thứ hoặc mọi người khác

(focus) to the exclusion of anything or anyone else; solely or entirely.

Ví dụ
Cô ấy chỉ dự sự kiện từ thiện tối qua mà thôi.She exclusively attended the charity event last night.
Khu vực VIP đã được dành riêng cho những nhà tài trợ.The VIP section was exclusively reserved for the sponsors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của exclusively (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

exclusively

độc quyền

more exclusively

độc quyền hơn

most exclusively

độc quyền nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh