Bản dịch của từ Exclusion trong tiếng Việt
Exclusion
Noun

Exclusion (Noun)
ɛksklˈuːʒən
ɛkˈskɫuʒən
01
Điều hoặc thứ được chủ ý không đưa vào trong một quy tắc, thỏa thuận hoặc danh sách.
Something that is deliberately left out of a rule arrangement or list
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tình trạng hoặc trải nghiệm bị ngăn không cho tham gia vào xã hội, một nhóm hoặc một hoạt động.
The state or experience of being prevented from participating in society a group or an activity
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
