exclusion
exclusion (Noun)
Nghĩa 01
Điều hoặc thứ được chủ ý không đưa vào trong một quy tắc, thỏa thuận hoặc danh sách.
Something that is deliberately left out of a rule arrangement or list
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Tình trạng hoặc trải nghiệm bị ngăn không cho tham gia vào xã hội, một nhóm hoặc một hoạt động.
The state or experience of being prevented from participating in society a group or an activity
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của exclusion (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sự loại trừ dựa trên chủng tộc racial exclusion | Trung tâm cộng đồng của chúng tôi thúc đẩy tình bạn và nỗ lực ngăn chặn sự loại trừ chủng tộc tại các sự kiện hằng tuần. Our community center promotes friendship and works to prevent racial exclusion at its weekly events. |
loại trừ hoàn toàn total exclusion | Trung tâm cộng đồng tránh sự loại trừ hoàn toàn bằng cách cung cấp các lớp học miễn phí cho tất cả cư dân. The community center avoids total exclusion by offering free classes to all residents. |
loại trừ hoàn toàn complete exclusion | Trường chúng tôi tránh loại trừ hoàn toàn học sinh mới và tổ chức một sự kiện chào đón các em. Our school avoids the complete exclusion of new students and holds a welcome event for them. |
sự cô lập xã hội social exclusion | Trung tâm cộng đồng giúp người lớn tuổi tránh sự loại trừ xã hội bằng cách tổ chức các buổi ăn trưa hằng tuần. The community center helps older adults avoid social exclusion by organizing weekly lunch clubs. |
sự gạt ra ngoài lề về kinh tế economic exclusion | Các khóa đào tạo nghề miễn phí có thể giảm sự loại trừ về kinh tế bằng cách giúp các gia đình có thu nhập thấp tìm việc. Free job training can reduce economic exclusion by helping low-income families find work. |