Anh - Việt

Bản dịch của từ Exclusion trong tiếng Việt

exclusion

Noun

exclusion (Noun)

/ɛksklˈuːʒən/
/ɛkˈskɫuʒən/
AI

Nghĩa 01

Điều hoặc thứ được chủ ý không đưa vào trong một quy tắc, thỏa thuận hoặc danh sách.

Something that is deliberately left out of a rule arrangement or list

Ví dụ
Chính sách nhà ở bao gồm điều khoản loại trừ người di cư không có giấy tờ.The housing policy includes an exclusion for undocumented migrants.
Khảo sát cho thấy chương trình lương thực của Maya không loại trừ các gia đình nông thôn.The survey reported no exclusion of rural families from Maya's food program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động hoặc quá trình ngăn một người hay sự vật được vào, được tham gia hoặc được đưa vào một nhóm, hoạt động hay phạm vi nào đó.

The act or process of preventing someone or something from entering joining being included or taking part

Ví dụ
Việc loại trừ học sinh nông thôn khỏi các lớp học trực tuyến làm gia tăng bất bình đẳng ở Brazil.Exclusion of rural students from online classes widens inequality in Brazil.
Các chính sách nhà ở công cộng không nên ủng hộ việc loại trừ người di cư khỏi các cuộc họp cộng đồng.Public housing policies should not support exclusion of migrants from community meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tình trạng hoặc trải nghiệm bị ngăn không cho tham gia vào xã hội, một nhóm hoặc một hoạt động.

The state or experience of being prevented from participating in society a group or an activity

Ví dụ
Trong bài thi nói IELTS, Maya thảo luận về sự gạt bỏ xã hội đối với cư dân lớn tuổi.Maya discussed social exclusion among elderly residents in her IELTS speaking test.
Khảo sát năm 2023 không ghi nhận việc loại trừ học sinh khuyết tật khỏi các cuộc họp công cộng.The 2023 survey found no exclusion of disabled students from public meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của exclusion (Noun)

ADJECTIVE + exclusionPREPOSITIONexclusion + NOUN
Kết hợp từ của exclusion
Collocation
Ví dụ

sự loại trừ dựa trên chủng tộc

racial exclusion

Trung tâm cộng đồng của chúng tôi thúc đẩy tình bạn và nỗ lực ngăn chặn sự loại trừ chủng tộc tại các sự kiện hằng tuần.

Our community center promotes friendship and works to prevent racial exclusion at its weekly events.

loại trừ hoàn toàn

total exclusion

Trung tâm cộng đồng tránh sự loại trừ hoàn toàn bằng cách cung cấp các lớp học miễn phí cho tất cả cư dân.

The community center avoids total exclusion by offering free classes to all residents.

loại trừ hoàn toàn

complete exclusion

Trường chúng tôi tránh loại trừ hoàn toàn học sinh mới và tổ chức một sự kiện chào đón các em.

Our school avoids the complete exclusion of new students and holds a welcome event for them.

sự cô lập xã hội

social exclusion

Trung tâm cộng đồng giúp người lớn tuổi tránh sự loại trừ xã hội bằng cách tổ chức các buổi ăn trưa hằng tuần.

The community center helps older adults avoid social exclusion by organizing weekly lunch clubs.

sự gạt ra ngoài lề về kinh tế

economic exclusion

Các khóa đào tạo nghề miễn phí có thể giảm sự loại trừ về kinh tế bằng cách giúp các gia đình có thu nhập thấp tìm việc.

Free job training can reduce economic exclusion by helping low-income families find work.

Video ngữ cảnh