Bản dịch của từ Excursive trong tiếng Việt

Excursive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Excursive(Adjective)

ɪkskˈɝɹsɪv
ɪkskˈɝɹsɪv
01

Có xu hướng đi lệch hướng, lạc đề hoặc đi xa khỏi chủ đề/chuyến đi/hoạt động chính; hay nói hoặc viết lan man, lạc đề.

Tending to deviate from a course or activity; digressive.

偏离主题的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh