exemplify
exemplify (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Giải thích hoặc làm rõ một điều bằng cách đưa ra ví dụ cụ thể.
Giải thích hoặc làm rõ một điều bằng cách đưa ra ví dụ cụ thể.
Illustrate or clarify by giving an example.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của exemplify (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | exemplify |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | exemplified |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | exemplified |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | exemplifies |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | exemplifying |
Kết hợp từ của exemplify (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
minh hoạ tốt exemplify well | Công việc tình nguyện của anh ấy minh họa rõ cam kết của anh ấy đối với các vấn đề xã hội. His volunteer work exemplifies well his commitment to social causes. |
minh họa rõ exemplify clearly | Công việc tình nguyện của cô ấy minh họa rõ sự tận tâm đối với các vấn đề xã hội. Her volunteer work exemplifies clearly her dedication to social causes. |
minh hoạ hoàn hảo exemplify perfectly | Công việc tình nguyện của cô ấy làm mẫu hoàn hảo cho sự tận tâm của mình đối với các vấn đề xã hội. Her volunteer work exemplifies perfectly her dedication to social causes. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "exemplify" có nghĩa là minh họa hoặc đưa ra ví dụ để làm rõ một điểm hay khái niệm nào đó. Trong tiếng Anh phụ thuộc vào ngữ cảnh, "exemplify" thường được sử dụng trong văn viết và nói để chỉ ra cách thức mà một ý tưởng hoặc quan điểm được thể hiện qua các ví dụ cụ thể. Từ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa lẫn cách sử dụng.