illustrate
illustrate (Verb)
Nghĩa 01
Giải thích, làm rõ bằng ví dụ, hình ảnh hoặc minh họa để người khác dễ hiểu hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của illustrate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | illustrate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | illustrated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | illustrated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | illustrates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | illustrating |
Kết hợp từ của illustrate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
minh họa bằng illustrate with | Bộ phim tài liệu minh họa bằng những câu chuyện thật về thay đổi xã hội ở Mỹ. The documentary illustrates with real stories of social change in America. |
minh họa cho illustrate to | Bộ phim tài liệu minh họa cho người xem tác động của nghèo đói đến xã hội. The documentary illustrates to viewers the impact of poverty on society. |
minh họa bằng illustrate by | Báo cáo minh họa sự bất bình đẳng xã hội bằng cách sử dụng dữ liệu điều tra gần đây. The report illustrates social inequality by using recent census data. |
illustrate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của illustrate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | illustrate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | illustrated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | illustrated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | illustrates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | illustrating |
Kết hợp từ của illustrate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
minh họa bằng illustrate by | Chúng ta có thể minh họa bằng cách sử dụng một cuộc khảo sát 100 học sinh rằng các câu lạc bộ xã hội giúp người trẻ kết bạn. We can illustrate by using a survey of 100 students how social clubs help young people make friends. |
minh họa cho illustrate to | Biểu đồ sử dụng những con số đơn giản để minh họa cho học sinh cách tham gia câu lạc bộ cộng đồng có thể giúp mọi người kết bạn. The chart uses simple numbers to illustrate to students how joining a community club can help people make friends. |
minh họa bằng illustrate with | Chúng ta có thể minh họa bằng một ví dụ đơn giản: Maria giúp người hàng xóm lớn tuổi của mình vào mỗi thứ Bảy, nên họ cảm thấy gắn kết hơn. We can illustrate with a simple example: Maria helps her elderly neighbor every Saturday, so they feel more connected. |