Anh - Việt

Bản dịch của từ Exhausting trong tiếng Việt

exhausting

AdjectiveVerb

exhausting (Adjective)

/ɪgzˈɔstɪŋ/
/ɪgzˈɔstɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gợi cảm giác rất mệt mỏi; làm ai đó kiệt sức cả về thể chất hoặc tinh thần.

making you feel extremely tired.

Ví dụ
Viết bài luận cho kỳ thi IELTS có thể làm cho học sinh mệt mỏi.Writing essays for IELTS can be exhausting for students.
Một số người cảm thấy việc nói trước công chúng mệt mỏi và căng thẳng.Some people find speaking in public exhausting and stressful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của exhausting (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

exhausting

đang cạn kiệt

more exhausting

mệt mỏi hơn

most exhausting

mệt mỏi nhất

Kết hợp từ của exhausting (Adjective)

ADVERB + exhaustingVERB + exhausting
Kết hợp từ của exhausting
Collocation
Ví dụ

mệt mỏi về mặt tinh thần

emotionally exhausting

Đối phó với mối quan hệ độc hại có thể làm kiệt sức tinh thần cho nhiều người.

Dealing with toxic relationships can be emotionally exhausting for many people.

mệt mỏi khá nhiều

fairly exhausting

Viết một bài luận xã hội có thể mệt mỏi đối với sinh viên.

Writing a social essay can be fairly exhausting for students.

mệt mỏi đến tận cùng

utterly exhausting

Bài viết IELTS rất mệt mỏi vì áp lực thời gian.

The IELTS writing task was utterly exhausting due to the time pressure.

mệt mỏi tinh thần

mentally exhausting

Viết một bài luận dài có thể làm kiệt sức tinh thần cho sinh viên.

Writing a lengthy essay can be mentally exhausting for students.

rất mệt mỏi

very exhausting

Học cho bài thi IELTS viết và nói có thể rất mệt mỏi.

Studying for IELTS writing and speaking can be very exhausting.

exhausting (Verb)

/ɪgzˈɔstɪŋ/
/ɪgzˈɔstɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó cảm thấy mệt mỏi cực độ; khiến ai kiệt sức cả về thể chất hoặc tinh thần.

to make someone feel extremely tired.

Ví dụ
Học cho phần viết IELTS có thể làm cho nhiều học sinh mệt mỏi.Studying for IELTS writing can be exhausting for many students.
Không ngủ đủ giấc có thể làm cho quá trình viết mệt mỏi hơn.Not getting enough sleep can make the writing process even more exhausting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exhausting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exhaust

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exhausted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exhausted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exhausts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exhausting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh